存在感

cún zài gǎn HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

ada; hidup; eksis

这些问题依然存在。
zhèxiē wèntí yīrán cúnzài.
Những vấn đề này vẫn còn tồn tại.
生命在宇宙中存在。
shēngmìng zài yǔzhòu zhōng cúnzài.
Sự sống tồn tại trong vũ trụ.
我们的友谊永远存在。
wǒmen de yǒuyì yǒngyuǎn cúnzài.
Tình bạn của chúng tôi kéo dài mãi mãi.
你真幸福,父母都还在。
nǐ zhēn xìngfú, fùmǔ dōu hái zài.
Anda benar-benar beruntung, orang tua Anda masih hidup.
那张照片现在还在。
nà zhāng zhàopiàn xiànzài hái zài.
Foto itu sekarang masih ada.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

berada (di)

他不会介意你的存在。
tā bù huì jièyì nǐ de cúnzài.
Anh ấy sẽ không bận tâm đến sự có mặt của bạn
我们的存在有其意义。
wǒmen de cúnzài yǒu qí yìyì.
Sự tồn tại của chúng tôi có một ý nghĩa.
他的存在让我很安心。
tā de cúnzài ràng wǒ hěn ānxīn.
Sự hiện diện của anh ấy khiến tôi cảm thấy thoải mái.
你的钢笔在桌子上呢。
nǐ de gāngbǐ zài zhuōzi shàng ne.
Pulpenmu ada di atas meja.
你现在在家吗?
nǐ xiànzài zàijiā ma?
Apakah kamu sedang di rumah sekarang?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【存在感】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi