从艺

【從藝】
cóng yì HSK 1PREPOSITION
Urutan Goresan
NOUN5 contoh
1.

pengikut; orang yang mengikuti

我的手艺不好。
wǒ de shǒuyì bù hǎo.
Tay nghề của tôi không tốt.
他的厨艺很棒。
tā de chú yì hěn bàng.
Kỹ năng nấu ăn của anh ấy rất tuyệt vời.
她的茶艺非常好。
tā de cháyì fēicháng hǎo.
Nghệ thuật pha trà của cô ấy rất tốt.
他身边有很多随从。
tā shēnbiān yǒu hěnduō suícóng.
Di sampingnya ada banyak pengikut.
国王的从随他去打猎。
guówáng de cóng suí tā qù dǎliè.
Pengikut raja ikut bersamanya berburu.
NOUN10 contoh
2.

dari; dimulai dari; titik awal dari

他热爱绘画艺。
tā rè'ài huìhuà yì.
Anh ấy thích vẽ tranh.
她在艺方面很有天赋。
tā zài yì fāngmiàn hěn yǒu tiānfù.
Cô ấy rất có năng khiếu về nghệ thuật.
他是艺人。
tā shì yìrén.
Anh ấy là một nghệ sĩ.
从今天开始我们减肥。
cóng jīntiān kāishǐ wǒmen jiǎnféi.
Mulai hari ini kita mulai menurunkan berat badan.
从明天起我会早起。
cóng míngtiān qǐ wǒ huì zǎoqǐ.
Mulai besok saya akan bangun pagi.
基本材料都从国外进口。
jīběn cáiliào dōu cóng guówài jìnkǒu.
Bahan baku utama diimpor dari luar negeri.
蓖麻毒素就是从它的籽里提取出来的。
bìmá dúsù jiù shìcóng tā de zǐ lǐ tíqǔ chūlái de
Ricin diproduksi dari bijinya.
他从销售中拿回佣。
Tā cóng xiāoshòu zhōng ná huíyōng.
Dia mengambil kembali komisi dari penjualan.
胁从分子
xiécóng fēnzǐ
Phần tử hiếp tòng
应募从戎
yìngmù cóngróng
Hưởng ứng tòng quân
NOUN10 contoh
3.

dari; melalui

做人要有艺。
zuòrén yào yǒu yì.
Con người phải có tính nghệ thuật.
他从学校回家很快。
tā cóng xuéxiào huí jiā hěn kuài.
Dia pulang ke rumah dari sekolah dengan sangat cepat.
她从那边的小路走了。
tā cóng nà biān de xiǎolù zǒule.
Dia berjalan dari jalan kecil di sebelah sana.
他从病利中学到了很多。
Tā cóng bìng lì zhōng xué dào le hěn duō.
Dia belajar banyak dari penyakitnya.
她从埃文赶来的。
tā cóng āiwén gǎnlái de
Dia buru-buru dari avon.
这个老外是从美国来的。
zhègè lǎowài shì cóng měiguó lái de.
Orang asing ini datang dari Amerika.
你做事不能超艺。
nǐ zuòshì bùnéng chāo yì.
Bạn không thể làm những việc vượt quá trình độ kỹ năng của mình.
大家遵循艺的规范。
dàjiā zūnxún yì de guīfàn.
Mọi người đều tuân theo các tiêu chuẩn của nghệ thuật.
从今天开始我们减肥。
cóng jīntiān kāishǐ wǒmen jiǎnféi.
Từ hôm nay chúng ta bắt đầu giảm cân.
从明天起我会早起。
cóng míngtiān qǐ wǒ huì zǎoqǐ.
Từ ngày mai tôi sẽ dậy sớm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【从艺】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi