从小

【從小】
cóng xiǎo HSK 2ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
1.

sejak kecil; dari kecil

我从小跟爷爷学太极。
wǒ cóngxiǎo gēn yéye xué tàijí.
Saya belajar tai chi dengan kakek sejak kecil.
从小妈妈教我弹钢琴。
cóngxiǎo māma jiāo wǒ dàn gāngqín.
Ibu mengajari saya bermain piano sejak kecil.
我从小不喜欢吃辣。
wǒ cóngxiǎo bù xǐhuan chī là.
Saya tidak suka makan pedas sejak kecil.
他从小就想成为工匠。
tā cóngxiǎo jiù xiǎng chéngwéi gōngjiàng.
Anh ấy muốn trở thành thợ thủ công từ nhỏ.
从小我们就很要好。
cóngxiǎo wǒmen jiù hěn yàohǎo.
Kami sudah sangat akrab sejak kecil.
他从小体弱多病。
Tā cóng xiǎo tǐruòduōbìng.
Dia sejak kecil lemah dan sering sakit.
我从小就喜欢画画。
wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huà.
Tôi yêu thích vẽ từ khi còn nhỏ.
他从小就很聪明。
tā cóngxiǎo jiù hěn cōngmíng.
Anh ấy đã rất thông minh từ khi còn nhỏ.
我们从小一起长大。
wǒmen cóngxiǎo yīqǐ zhǎng dà.
Chúng tôi lớn lên cùng nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【从小】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi