从此

【從此】
cóng cǐ HSK 4CONJUNCTION
Urutan Goresan
Konjungsi9 contoh
1.

sejak saat itu; mulai saat ini

从此,我不再迟到。
cóngcǐ, wǒ bù zài chídào.
Sejak itu, saya tidak pernah terlambat lagi.
他决定从此认真学习。
tā juédìng cóngcǐ rènzhēn xuéxí.
Dia memutuskan untuk belajar dengan serius sejak saat itu.
从此,他们成为朋友。
cóngcǐ, tāmen chéngwéi péngyou.
Sejak itu, mereka menjadi teman.
血脉殊断,家族从此衰落。
xuèmài shū duàn, jiāzú cóngcǐ shuāiluò.
Huyết mạch bị đứt đoạn, gia tộc từ đó suy vong.
我们从此处一直搜查到切萨皮克市。
wǒmen cóng cǐchù yīzhí sōuchá dào qiēsà píkèshì
Kami sedang mengeruk semua jalan dari sini sampai Chesapeake.
他离家出走后,如同泥牛入海般,从此不见踪影。
Tā lí jiā chūzǒu hòu, rútóng níniúrùhǎi bān, cóngcǐ bùjiàn zōngyǐng.
Setelah dia meninggalkan rumah, dia seperti seekor kerbau lumpur yang masuk ke laut, sejak itu tidak pernah terlihat lagi.
从此我不再迟到。
cóngcǐ wǒ bù zài chídào.
Từ giờ trở đi tôi sẽ không đến muộn nữa.
她从此不再回家。
tā cóngcǐ bù zài huí jiā.
Cô ấy không bao giờ về nhà nữa.
从此他们成了好朋友。
cóngcǐ tāmen chéngle hǎo péngyǒu.
Từ đó trở đi họ trở thành bạn tốt của nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【从此】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi