纯爱

【純愛】
chún ài HSK 1VERB
Urutan Goresan
ADJECTIVE8 contoh
1.

murni; bersih; jernih

实木地板是纯天然林,几十年的大树才能生产成实木地板。
Shímù dìbǎn shì chún tiānrán lín, jǐ shí nián de dàshù cáinéng shēngchǎn chéng shímù dìbǎn.
Lantai kayu solid adalah hutan alami murni, hanya pohon besar berusia puluhan tahun yang dapat diproduksi menjadi lantai kayu solid.
葡萄酒澄清剂使酒更纯净。
Pútáojiǔ chéngqīng jì shǐ jiǔ gèng chúnjìng.
Pembersih anggur membuat anggur lebih murni.
他是一个单纯的孩子。
tā shì yīgè dānchún de háizǐ.
Dia adalah seorang anak yang polos.
这条河的水质很纯。
zhè tiáo hé de shuǐzhì hěn chún.
Kualitas air sungai ini sangat murni.
这个问题很单纯。
zhège wèntí hěn dānchún.
Vấn đề này rất đơn giản.
她的性格很单纯。
tā de xìnggé hěn dānchún.
Tính cô ấy rất đơn thuần.
别欺她单纯善良。
bié qī tā dānchún shànliáng.
Đừng lợi dụng sự đơn thuần lương thiện của cô ấy.
他性格很单纯。
tā xìnggé hěn dānchún.
Tính cách của anh ấy rất đơn giản.
ADJECTIVE5 contoh
2.

murni; tulen

她的心灵纯真无垢。
Tā de xīnlíng chúnzhēn wú gòu.
Hatinyanya murni dan tanpa noda.
他是一个纯洁的处女。
tā shì yīgè chúnjié de chǔnǚ.
Dia adalah seorang perawan yang murni.
这里的传统文化很纯正。
zhèlǐ de chuántǒng wénhuà hěn chúnzhèng.
Budaya tradisional di sini sangat murni.
这是纯金的戒指。
zhè shì chún jīn de jièzhǐ.
Ini adalah cincin dari emas murni.
我的衣服是纯黑的。
wǒ de yīfu shì chún hēi de.
Pakaian saya berwarna hitam pekat.
ADJECTIVE2 contoh
3.

terampil; mahir; berpengalaman

他的技术很纯熟。
tā de jìshù hěn chúnshú.
Keterampilan teknisnya sangat mahir.
你的动作做得还不够纯。
nǐ de dòngzuò zuò dé hái bùgòu chún.
Gerakan Anda masih belum cukup mahir.
ADVERB4 contoh
4.

semuanya

这件事纯是我的错。
zhè jiàn shì chún shì wǒ de cuò.
Semua ini adalah kesalahan saya.
这个故事纯属虚构。
zhège gù shi chún shǔ xūgòu.
Cerita ini sepenuhnya fiksi.
他单纯希望一切顺利。
tā dānchún xīwàng yīqiè shùnlì.
Anh ấy chỉ mong mọi thứ thuận lợi.
我单纯表达自己的感受。
wǒ dānchún biǎodá zìjǐ de gǎnshòu.
Tôi chỉ bày tỏ cảm nhận của mình thôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【纯爱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi