储存

【儲存】
chǔ cún HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menyimpan; menabung; menyisihkan; menyimpan cadangan; menyimpan untuk masa depan

存储粮食
cúnchǔ liángshi
Lưu trữ ngũ cốc
我们使用数据库软件存储信息。
Wǒmen shǐyòng shùjùkù ruǎnjiàn cúnchǔ xìnxī.
Chúng tôi sử dụng phần mềm cơ sở dữ liệu để lưu trữ thông tin.
军队在武库里储存武器。
Jūnduì zài wǔkù lǐ chǔcún wǔqì.
Tentara menyimpan senjata di gudang senjata.
膀胱能储存尿液。
páng guāng néng chǔ cún niào yè.
Kandung kemih memiliki kemampuan untuk menyimpan urine.
仓库储存着各类商品。
cāngkù chǔcúnzhe gè lèi shāngpǐn.
Gudang menyimpan berbagai jenis barang.
她储存了许多旧照片。
tā chǔcúnle xǔduō jiù zhàopiàn.
Dia menyimpan banyak foto lama.
他在银行储存了一笔资金。
tā zài yínháng chǔcúnle yī bǐ zījīn.
Dia menyimpan sejumlah uang di bank.
粮食储存在仓库。
liángshí chǔcún zài cāngkù.
Lương thực được cất trữ trong kho.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

cadangan; persediaan; jumlah yang tersimpan

把这张存储卡。
bǎ zhè zhāng cúnchú kǎ.
Đặt thẻ nhớ này.
数据压缩可以节省存储空间。
Shùjù yāsuō kěyǐ jiéshěng cúnchǔ kōngjiān.
Nén dữ liệu có thể tiết kiệm không gian lưu trữ.
储存不足,必须补充。
chúcún bùzú, bìxū bǔchōng.
Persediaan tidak cukup, perlu ditambah.
食物的储存已经用完了。
shíwù de chúcún yǐjīng yòng wán le.
Persediaan makanan sudah habis.
库房里的储存减少了。
kùfáng li de chúcún jiǎnshǎo le.
Persediaan di gudang telah berkurang.
Kata Kerja (Verba)
3.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [chú cún]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【储存】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi