华
HuaVoca传言
【傳言】 HSK 6NOUN
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.
desas-desus; kabar angin; gosip
只可意会,不可言传。
Nó chỉ có thể được hiểu nhưng không thể diễn đạt bằng lời.
传言多有讹错成分。
Desas-desus memiliki banyak bagian yang salah.
消息很快被人传言出去。
Tin tức nhanh chóng được truyền đi.