传媒

【傳媒】
chuán méi HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

media; media massa

传媒在社会中很重要。
chuánméi zài shèhuì zhōng hěn zhòngyào.
Phương tiện truyền thông rất quan trọng trong xã hội.
传媒对传播信息起作用。
chuánméi duì chuán bō xìnxī qǐ zuòyòng.
Báo chí có vai trò phổ biến thông tin.
他在大学学习传媒专业。
tā zài dàxué xuéxí chuánméi zhuānyè.
Ông nghiên cứu truyền thông tại trường đại học.
这份杂志的母公司是谢尔顿全球传媒。
zhèfèn zázhì de mǔgōngsī shì xièěrdùn quánqiú chuánméi
Shelton Global Media adalah perusahaan induk dari majalah ini.
网络传媒发展迅速。
wǎngluò chuánméi fāzhǎn xùnsù.
Phương tiện truyền thông mạng phát triển nhanh chóng.
我打算学习传媒专业。
wǒ dǎsuàn xuéxí chuánméi zhuānyè.
Tôi định học chuyên ngành phương tiện truyền thông.
各种传媒纷纷报道此事。
gè zhǒng chuánméi fēnfēn bàodào cǐshì.
Các phương tiện truyền thông đồng loạt đưa tin về việc này.
传媒在社会中起着重要作用。
chuánméi zài shèhuì zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
Phương tiện truyền thông đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

perantara; pembawa; media penularan (penyakit)

空气可作为病毒传播传媒。
kōngqì kě zuòwéi bìngdú chuán bō chuánméi.
Không khí có thể được sử dụng làm môi trường truyền virus.
水是霍乱传播的重要传媒。
shuǐ shì huòluàn chuán bō de zhòngyào chuánméi.
Nước là môi trường quan trọng cho sự lây lan của bệnh tả.
动物也是许多疾病的传媒。
dòngwù yěshì xǔduō jíbìng de chuánméi.
Động vật cũng là vật trung gian truyền nhiều bệnh tật.
医院控制所有传媒。
yīyuàn kòngzhì suǒyǒu chuánméi.
Rumah sakit mengendalikan semua media penularan.
空气是病毒的传媒。
kōngqì shì bìngdú de chuánméi.
Udara merupakan media penularan virus.
老鼠可能是病菌的传媒。
lǎoshǔ kěnéng shì bìngjūn de chuánméi.
Tikus mungkin menjadi pembawa kuman penyakit.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【传媒】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi