传出

【傳出】
chuán chū HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

eferen (saraf)

传出神经控制肌肉运动。
Chuán chū shénjīng kòngzhì jīròu yùndòng.
Saraf eferen mengontrol gerakan otot.
传出神经的损伤可能会导致运动障碍。
chuánchū shénjìng de sǔnshāng kěnéng huì dǎozhì yùndòng zhàng'ài.
Tổn thương dây thần kinh vận động có thể gây chứng rối loạn vận động.
科学家特别关注了传出神经的功能异常。
kēxuéjiā tèbié guānzhùle chuánchū shénjìng de gōngnéng yìcháng.
Nhà khoa học đặc biệt chú ý chức năng bất thường của thần kinh vận động.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.

menyebarluaskan

消息很快被传出来。
Xiāoxī hěn kuài bèi chuán chū lái.
Tin tức lan truyền nhanh chóng.
隔壁房间突然传出一阵欢笑声。
gébì fángjiān tūrán chuánchū yīzhèn huānxiào shēng.
Phòng bên cạnh bỗng truyền ra một tràng cười vui vẻ.
那个学校里传出了朗朗的读书声。
nàge xuéxiàoli chuánchūle lǎnglǎng de dúshū shēng.
Tiếng học sinh đọc sách to vọng ra từ ngôi trường đó.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

menyebarkan ke luar

会议里传出阵阵掌声。
huì yì lǐ chuán chū zhèn zhèn zhǎng shēng
Trong cuộc họp vang lên những tràng pháo tay.
这一绯闻传出去,他就辞职。
zhè yī fēiwén chuán chūqù, tā jiù cízhí.
Ketika rumor itu menyebar, dia langsung mengundurkan diri.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【传出】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi