抽屉

【抽屜】
chōu ti HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

laci

这张桌子有三个抽屉。
zhè zhāng zhuōzi yǒusān gè chōuti.
Cái bàn này có ba cái ngăn kéo.
柜子上有好几个抽屉。
guìzi shàng yǒu hǎojǐ gè chōuti.
Cái tủ này có vài cái ngăn kéo.
抽屉太紧了,拉不开。
chōuti tài jǐnle, lā bu kāi.
Ngăn kéo bị kẹt, không kéo ra được.
裁纸刀放在抽屉里了。
cáizhǐdāo fàng zài chōuti lǐ le.
Dao cắt giấy được để trong ngăn kéo.
我的秘密在抽屉中。
wǒ de mìmì zài chōutì zhōng.
Rahasia saya ada di dalam laci.
他把钥匙置在抽屉里。
tā bǎ yàoshi zhì zài chōutì lǐ.
Dia meletakkan kunci di dalam laci.
这两个抽屉大小不一样,不能换个儿。
zhè liǎng gè chōuti dàxiǎo bù yīyàng, bùnéng huàn gèr.
Dua laci ini ukurannya berbeda, tidak bisa saling ditukar.
把抽屉关上。
bǎ chōutì guānshàng.
Tutup laci.
抽屉钥匙不见了。
chōutì yàoshi bùjiànle.
Kunci laci hilang.
USAGE NOTE
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [chōu ti]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【抽屉】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi