抽签

【抽籤】
chōu qiān HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

mengundi; menarik undian

抽签决定了比赛的顺序。
chōuqiān juédìngle bǐsài de shùnxù.
Undian telah menentukan urutan pertandingan.
他们通过抽签来选择队长。
tāmen tōngguò chōuqiān lái xuǎnzé duìzhǎng.
Mereka memilih kapten dengan cara undian.
抽签的结果是公平的。
chōuqiān de jiéguǒ shì gōngpíng de.
Hasil undian adalah adil.
他们抽签决定胜者。
tāmen chōuqiān juédìng shèngzhě.
Họ rút thăm để quyết định người chiến thắng.
每个人都要抽签一次。
měi gèrén dōu yào chōuqiān yīcì.
Mọi người đều phải rút thăm một lần.
我们抽签分配任务。
wǒmen chōuqiān fēnpèi rènwù.
Chúng tôi rút thăm để phân công nhiệm vụ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【抽签】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi