筹码

【籌碼】
chóu mǎ HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

chip (dalam perjudian, poker, kasino)

她丢了所有的筹码。
tā diūle suǒyǒu de chóumǎ.
Dia telah kehilangan semua chip.
这是我剩下的筹码。
zhè shì wǒ shèng xià de chóumǎ.
Ini adalah chip yang tersisa dari saya.
他把筹码兑换了现金。
tā bǎ chóumǎ duìhuànle xiànjīn.
Anh ta đổi chip lấy tiền mặt.
他手里还有很多筹码。
tā shǒu lǐ hái yǒu hěnduō chóumǎ.
Anh ấy vẫn còn rất nhiều chip trong tay.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【筹码】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi