冲突

【衝突】
chōng tū HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

berkonflik; berbenturan; bentrokan

他们因土地冲突打架。
tāmen yīn tǔdì chōngtū dǎjià.
Mereka berkelahi karena konflik tanah.
避免家庭冲突很重要。
bìmiǎn jiātíng chōngtū hěn zhòngyào.
Menghindari konflik keluarga sangat penting.
两国冲突导致战争。
liǎng guó chōng tū dǎozhì zhànzhēng.
Xung đột hai nước dẫn đến chiến tranh.
他们因意见冲突争吵。
tāmen yīn yìjiàn chōngtū zhēngchǎo.
Mereka bertengkar karena perbedaan pendapat.
他们之间发生了冲突。
tāmen zhī jiān fāshēngle chōngtū.
Giữa họ đã xảy ra xung đột.
我们要避免冲突。
wǒmen yào bìmiǎn chōngtū.
Chúng tôi muốn tránh xung đột.
他们努力化解冲突。
tāmen nǔlì huàjiě chōngtū.
Họ làm việc chăm chỉ để giải quyết xung đột.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

konflik; bertentangan; bentrokan

时间安排有冲突了。
shíjiān ānpái yǒu chōngtūle.
Jadwal yang diatur mengalami bentrok.
时间冲突无法参会。
shíjiān chōng tū wúfǎ cān huì.
Xung đột lịch trình nên không thể dự họp.
文化冲突难以避免。
wénhuà chōng tū nányǐ bìmiǎn.
Xung đột văn hóa là khó tránh khỏi.
他的话和事实冲突。
tā dehuà hé shìshí chōngtū.
Perkataannya bertentangan dengan kenyataan.
两种文化冲突严重。
liǎng zhǒng wénhuà chōngtū yánzhòng.
Dua budaya mengalami konflik serius.
他内心有强烈的冲突。
tā nèixīn yǒu qiángliè de chōngtū.
Anh ấy có một mâu thuẫn nội tâm mạnh mẽ.
不同文化之间有冲突。
bùtóng wénhuà zhī jiān yǒu chōngtū.
Có sự xung đột giữa các nền văn hóa khác nhau.
这场戏剧有很多冲突。
zhè chǎng xìjù yǒu hěnduō chōngtū.
Có rất nhiều xung đột trong bộ phim này.
USAGE NOTE5 contoh
3.

konflik; pertentangan

军队之间发生冲突。
jūnduì zhī jiān fāshēng chōngtū.
Terjadi konflik antara dua pasukan.
他们在边境有冲突。
tāmen zài biānjìng yǒu chōngtū.
Mereka memiliki konflik di perbatasan.
两个国家再次冲突。
liǎng gè guójiā zàicì chōngtū.
Dua negara kembali mengalami konflik.
律师因利益冲突回避案件。
lǜshī yīn lìyì chōngtū huíbì ànjiàn.
Pengacara menghindari kasus karena konflik kepentingan.
公平是解决冲突的关键所在。
gōngpíng shì jiějué chōngtū de guānjiàn suǒzài.
Keadilan adalah kunci untuk menyelesaikan konflik.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【冲突】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi