沉重

chén zhòng HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

berat; terasa berat

他给敌人以沉重的打击。
tā gěi dírén yǐ chénzhòng de dǎjī
Dia memberikan pukulan berat kepada musuh.
他迈着沉重的脚步回家。
tā màizhe chénzhòng de jiǎobù huí jiā.
Dia melangkah pulang dengan langkah yang berat.
他在抬沉重的家具时扭伤了腰。
tā zài tái chénzhòng de jiājù shí niǔshāng le yāo
Dia mengalami ketegangan otot punggung saat mengangkat barang-barang berat.
这杠子十分沉重。
zhè gàngzi shífēn chénzhòng.
Tongkat ini sangat berat.
他们相顾无言,心情沉重。
Tāmen xiāng gù wú yán, xīnqíng chénzhòng.
Mereka saling memandang tanpa bicara, perasaan berat.
他受到沉重的打击。
tā shòudào chénzhòng de dǎ jī.
Anh ta bị đánh mạnh.
他的脚步显得很沉重。
tā de jiǎobù xiǎnde hěn chénzhòng.
Bước đi của anh có vẻ nặng nề.
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
2.

murung; sedih; berat hati (perasaan)

他这两天的心情特别沉重。
tā zhè liǎngtiān de xīnqíng tèbié chénzhòng。
Perasaan hatinya sangat berat dalam dua hari ini.
他的内心感到极度沉重。
tā de nèixīn gǎndào jídù chénzhòng.
Dia merasa hatinya sangat berat.
她悄然而去,心情沉重。
tā qiǎorán ér qù, xīnqíng chénzhòng.
Cô ấy lặng lẽ rời đi, lòng nặng trĩu.
他背负着沉重的思想包袱。
tā bèifùzhe chénzhòng de sīxiǎng bāofu.
Dia membawa beban pikiran yang berat.
老牛驮着沉重的驮子。
lǎo niú tuózhe chénzhòng de duò zi.
Sapi itu sedang membawa beban yang berat.
他能担沉重的任务。
Tā néng dān chénzhòng de rènwù.
Dia bisa mengemban tugas berat.
他的心情特别沉重。
tā de xīnqíng tèbié chénzhòng.
Tâm trạng của anh đặc biệt nặng nề.
他的脸色怎么那么沉重?
tā de liǎnsè zěnme nàme chénzhòng?
Sao mặt anh trông nặng nề thế?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【沉重】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi