沉默

chén mò HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

pendiam; tidak banyak bicara

沉默的他总是静静坐着。
chénmò de tā zǒng shì jìng jìngzuòzhe.
Dia yang pendiam selalu duduk dengan tenang.
沉默的他很难交朋友。
chénmò de tā hěn nán jiāo péngyǒu.
Orang yang pendiam seperti dia sulit untuk berteman.
小明今天显得沉默寡言。
xiǎomíng jīntiān xiǎnde chénmòguǎyán.
Hôm nay Tiểu Minh có vẻ trầm lặng.
她面对批评时沉默不语。
tā miàn duì pīpíng shí chénmò bù yǔ.
Dia diam ketika menghadapi kritik.
她沉默了一阵子。
tā chénmòle yī zhènzǐ.
Cô ấy im lặng một lúc.
他沉默地坐在角落里。
tā chénmò de zuò zài jiǎoluò lǐ.
Dia duduk diam di sudut ruangan.
她的霸气让大家都沉默了。
tā de bàqì ràng dàjiā dōu chénmòle.
Thái độ độc đoán của cô khiến mọi người phải im lặng.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

diam; membisu; tidak bersuara

他因为不满而选择沉默。
tā yīn wèi bùmǎn ér xuǎnzé chénmò.
Karena tidak puas, dia memutuskan untuk diam.
她面对批评时沉默不语。
tā miàn duì pīpíng shí chénmò bù yǔ.
Cô ấy im lặng khi đối mặt với chỉ trích.
他面对问题时沉默不言。
tā miàn duì wèntí shí chénmò bù yán.
Dia tetap diam menghadapi kesulitan.
他因哀失而沉默。
Tā yīn āi shī ér chén mò.
Dia diam karena kesedihan.
他沉默不语,显得很困惑。
tā chénmò bù yǔ, xiǎndé hěn kùnhuò.
Anh im lặng và có vẻ bối rối.
我们面对困难时,不能沉默。
wǒmen miàn duì kùnnán shí, bùnéng chénmò
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể im lặng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【沉默】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi