诚信

【誠信】
chéng xìn HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

jujur; dapat dipercaya; berintegritas

公司一直保持诚信经营。
zhè jiā gōngsī yīzhí bǎochí chéngxìn jīngyíng.
Perusahaan selalu menjaga kejujuran dalam berbisnis.
他非常诚信对待客户。
tā fēicháng chéngxìn duìdài kèhù.
Dia sangat jujur dengan pelanggan.
诚信是取信于人的基础。
chéngxìn shì qǔxìn yú rén de jīchǔ.
Kejujuran adalah dasar untuk mendapatkan kepercayaan.
他的商业信誉非常诚信。
tā de shāngyè xìnyù fēicháng chéngxìn.
Reputasi bisnisnya sangat terpercaya.
我们要一个诚信的合作伙伴。
wǒmen yào yīgè chéngxìn de hézuò huǒbàn.
Kami membutuhkan mitra kerja sama yang terpercaya.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

faith; honesty

他的诚信值得我们学习。
tā de chéngxìn zhídé wǒmen xuéxí.
Sự chính trực của anh ấy đáng để học hỏi.
诚信赢得了大家的信任。
chéngxìn yíngdéle dàjiā de xìnrèn.
Sự chính trực chiếm được lòng tin của mọi người.
我们的原则是诚信至上。
wǒmen de yuánzé shì chéngxìn zhìshàng.
Nguyên tắc của chúng tôi là tính toàn vẹn đầu tiên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【诚信】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi