承受

chéng shòu HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menanggung; memikul; menahan (beban/tekanan)

我们要承受巨大的压力。
wǒmen yào chéngshòu jùdà de yālì.
Kita harus menanggung tekanan yang sangat besar.
这个椅子的承受力很强。
zhège yǐzǐ de chéngshòu lì hěn qiáng.
Kekuatan menahan beban kursi ini sangat baik.
他嘿然承受。
tā mò rán chéngshòu.
Anh ấy mặc nhiên chấp nhận.
他承受着家庭的重负。
tā chéngshòuzhe jiātíng de zhòngfù.
Anh ấy phải chịu đựng gánh nặng của gia đình.
他承受着巨大压力。
tā chéngshòuzhe jùdà yālì.
Dia menanggung tekanan yang besar.
后轴承受车辆重量。
Hòu zhóu chéngshòu chēliàng zhòngliàng.
Poros belakang menanggung berat kendaraan.
他承受着生活的痛苦。
tā chéngshòuzhe shēnghuó de tòngkǔ.
Dia harus menanggung penderitaan hidup.
我们必须承受这些损失。
wǒmen bìxū chéngshòu zhèxiē sǔnshī.
Chúng ta phải gánh chịu những mất mát này.
他们承受着家庭的重担。
tāmen chéngshòuzhe jiātíng de zhòngdàn.
Họ gánh nặng gia đình.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

mewarisi; menerima warisan

他承受了父亲的遗业。
tā chéngshòule fùqīn de yí yè.
Dia mewarisi warisan ayahnya.
她承受了公司的股权。
tā chéngshòule gōngsī de gǔquán.
Dia mewarisi saham perusahaan.
她承受了家族的财富。
tā chéngshòule jiāzú de cáifù.
Cô được thừa hưởng sự giàu có của gia đình.
他承受父亲的遗志。
tā chéngshòu fùqīn de yízhì.
Ông thừa hưởng di sản của cha mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【承受】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi