惩罚

【懲罰】
chéng fá HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menghukum; memberikan sanksi tegas

父母惩罚了晚归的孩子。
fùmǔ chéngfále wǎn guī de háizi.
Orang tua menghukum anak yang pulang terlambat.
违反法律法则会受到惩罚。
wéifǎn fǎlǜ fǎzé huì shòudào chéngfá.
Vi phạm pháp quy sẽ bị trừng phạt.
触犯规则会有惩罚。
chùfàn guīzé huì yǒu chéngfá.
Vi phạm quy tắc sẽ bị trừng phạt.
买卖人口惩罚很严重。
mǎimài rénkǒu chéngfá hěn yánzhòng.
Hukuman untuk perdagangan manusia sangat berat.
古代实行五刑惩罚罪犯。
Gǔdài shíxíng wǔxíng chéngfá zuìfàn.
Pada zaman kuno, lima hukuman diterapkan untuk menghukum pelaku kejahatan.
古代有时使用腐刑惩罚罪犯。
Gǔdài yǒushí shǐyòng fǔ xíng chéngfá zuìfàn.
Pada zaman kuno, hukuman腐刑 kadang-kadang digunakan untuk menghukum penjahat.
警察惩罚坏人。
jǐngchá chéngfá huàirén.
Cảnh sát trừng trị kẻ xấu.
作弊的学生会被惩罚。
zuòbì de xuéshēnghuì bèi chéngfá.
Siswa yang menyontek akan dihukum.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

punishment

她拒绝接受惩罚。
tā jùjué jiēshòu chéngfá.
Cô từ chối chấp nhận hình phạt.
他受到严厉的惩罚。
tā shòudào yánlì de chéngfá.
Anh ta đã bị trừng phạt nghiêm khắc.
这个惩罚有点过分。
zhège chéngfá yǒudiǎn guòfèn.
Hình phạt này hơi quá đáng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【惩罚】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi