潮湿

【潮濕】
cháo shī HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

lembap; basah

一股潮湿的烟熄灭了火苗。
yī gǔ cháoshī de yān xímièle huǒmiáo.
Asap lembab memadamkan api.
潮湿的天气让人不舒服。
cháoshī de tiānqì ràng rén bú shūfu.
Cuaca lembap membuat orang merasa tidak nyaman.
墙壁因为漏水变得潮湿。
qiángbì yīnwèi lòushuǐ biàn dé cháoshī.
Dinding menjadi lembap karena bocor air.
地下室里阴暗而潮湿。
dìxiàshì lǐ yīnàn ér cháoshī。
Di ruang bawah tanah gelap dan lembap.
盐在潮湿环境中会潮解。
Yán zài cháoshī huánjìng zhōng huì cháojiě.
Garam akan mencair di lingkungan yang lembap.
这里的空气很潮湿。
zhèlǐ de kōngqì hěn cháoshī.
Không khí ở đây rất ẩm ướt.
台北的夏天闷热潮湿。
táiběi de xiàtiān mēnrè cháoshī.
Mùa hè ở Đài Bắc nóng và ẩm.
梅雨季节房间总是潮湿。
méiyǔ jìjié fángjiān zǒng shì cháoshī.
Căn phòng luôn ẩm ướt vào mùa mưa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【潮湿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi