产生

【產生】
chǎn shēng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

muncul; menghasilkan; melahirkan

争论产生了新的观点。
zhēnglùn chǎnshēngle xīn de guāndiǎn.
Perdebatan telah memunculkan pandangan baru.
新政策产生积极效果。
xīn zhèngcè chǎnshēng jījí xiàoguǒ.
Kebijakan baru telah menghasilkan efek positif.
研究产生了新的发现。
yánjiū chǎnshēngle xīn de fāxiàn.
Penelitian telah menghasilkan penemuan baru.
糖酵解产生能量。
Táng xiào jiě chǎn shēng néng liàng.
Glikolisis menghasilkan energi.
机器产生了很多磨屑。
Jīqì chǎnshēngle hěn duō mó xiè.
Mesin menghasilkan banyak serbuk logam.
新车间已投入生产。
xīn chējiān yǐ tóurù shēngchǎn.
Xưởng mới đã đi vào sản xuất.
工厂每天生产新产品。
gōngchǎng měitiān shēngchǎn xīn chǎnpǐn.
Nhà máy sản xuất sản phẩm mới mỗi ngày.
新技术提高了生产效率。
xīn jìshù tígāole shēngchǎn xiàolǜ.
Công nghệ mới nâng cao hiệu quả sản xuất.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

give birth to a child

她准备去医院生产。
tā zhǔnbèi qù yīyuàn shēngchǎn.
Cô ấy đang đến bệnh viện để sinh con.
医生会帮助她生产。
yīshēng huì bāngzhù tā shēngchǎn.
Bác sĩ sẽ giúp cô sinh con.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【产生】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi