察觉

【察覺】
chá jué HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menyadari; mengetahui; mendeteksi

她察觉到了他的变化。
tā chájué dàole tā de biànhuà.
Cô nhận thấy sự thay đổi ở anh.
他察觉到有人在跟踪他。
tā chájué dào yǒurén zài gēnzōng tā.
Anh cảm nhận được có ai đó đang theo dõi mình.
他察觉到自己在被监视。
tā chájué dào zìjǐ zài bèi jiānshì.
Anh có cảm giác mình đang bị theo dõi.
我察觉到他有些不对劲。
wǒ chájué dào tā yǒuxiē bùduìjìn.
Saya menyadari ada sesuatu yang tidak beres dengan dia.
我没有察觉到他在说谎。
wǒ méiyǒu chájué dào tā zài shuōhuǎng.
Saya tidak menyadari bahwa dia sedang berbohong.
他的意图被人们察觉了。
tā de yìtú bèi rénmen chájuéle.
Ý đồ của anh ta đã bị mọi người nhận ra rồi.
她察觉到其中有猫腻。
tā chájué dào qízhōng yǒu māonì.
Dia menyadari ada sesuatu yang mencurigakan di dalamnya.
这个圈套很难察觉。
zhège quāntào hěn nán chájué.
Cái bẫy này rất khó nhận ra.
她察觉到我的不安。
tā chájué dào wǒ de bù'ān.
Dia menyadari kecemasan saya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【察觉】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi