差不多

chà bu duō HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
1.

mirip; kira-kira sama

这两种颜色差不多。
zhè liǎngzhǒng yánsè chàbuduō.
Dua warna ini hampir sama.
我们的意见差不多。
wǒmen de yìjiàn chàbuduō.
Pendapat kami hampir sama.
他们好像同年,性格差不多。
tāmen hǎoxiàng tóngnián, xìnggé chàbuduō.
Bọn họ có vẻ cùng tuổi, tính cách cũng na ná nhau.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
2.

hampir; cukup; mendekati standar

我们准备得差不多了。
wǒmen zhǔnbèi dé chàbuduōle.
Kita sudah cukup siap.
我觉得人来得差不多了。
wǒ juéde rén lái dé chàbuduōle.
Saya rasa orang-orang sudah hampir semua datang.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.

hampir habis

我的论文写得差不多了。
wǒ de lùnwén xiě dé chàbuduōle.
Luận văn của tớ viết gần xong rồi.
我的生活费花的差不多了。
wǒ de shēnghuófèi huā dé chàbuduōle.
Chi phí sinh hoạt của tôi gần như đã tiêu hết.
我的生活费花得差不多了。
wǒ de shēnghuófèi huā de chàbuduō le.
Sinh hoạt phí của tớ tiêu gần hết rồi.
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
4.

hampir; kira-kira; kurang lebih

他比我差不多高一头。
tā bǐ wǒ chàbùduō gāo yītóu.
Anh ấy cao hơn tôi gần cái đầu.
我差不多到达目的地。
wǒ chàbuduō dàodá mùdì de.
Saya hampir sampai di tempat tujuan.
他们哥俩高矮差不多。
tāmen gē liǎ gāo'ǎi chàbuduō.
Anh em họ cao gần bằng nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【差不多】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi