草地

cǎo dì HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

lapangan rumput

草地周围有护栏。
cǎodì zhōuwéi yǒu hùlán.
Rumput memiliki pagar pelindung.
我们在草地上野餐。
wǒmen zài cǎodì shàng yěcān.
Kami sedang piknik di atas rumput.
羊群在草地上吃草。
yáng qún zài cǎodì shàng chī cǎo.
Đàn cừu gặm cỏ trên đồng cỏ.
牛群在草地上休息。
niú qún zài cǎodì shàng xiūxi.
Những con bò đang nghỉ ngơi trên bãi cỏ.
Kata Benda (Nomina)10 contoh
2.

padang rumput; padang gembalaan

羊群在草地上吃草。
yáng qún zài cǎodì shàng chī cǎo.
Sekawanan domba sedang makan rumput di padang rumput.
牛群在草地上休息。
niú qún zài cǎodì shàng xiūxi.
Sekawanan sapi sedang beristirahat di padang rumput.
白马在草地上奔跑。
báimǎ zài cǎodì shàng bēnpǎo.
Ngựa trắng chạy trên đồng cỏ.
牧羊犬在草地上奔跑。
mùyáng quǎn zài cǎodì shàng bēnpǎo.
Chó chăn cừu đang chạy trên đồng cỏ.
这片草地非常开旷。
Zhè piàn cǎodì fēicháng kāi kuàng.
Padang rumput ini sangat luas.
春天的草地非常薿。
Chūntiān de cǎodì fēicháng nǐ.
Padang rumput musim semi sangat rimbun.
四外全是平坦辽阔的大草地。
sìwài quánshì píngtǎn liáokuò de dà cǎodì。
Di sekelilingnya adalah padang rumput yang datar dan luas.
草地绿油油的。
cǎodì lǜyóuyóu de.
Cỏ có màu xanh.
我们在草地上野餐。
wǒmen zài cǎodì shàng yěcān.
Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại trên bãi cỏ.
草地周围有护栏。
cǎodì zhōuwéi yǒu hùlán.
Có lan can xung quanh bãi cỏ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【草地】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi