参与

【參與】
cān yù HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

berpartisipasi; ikut serta

他积极参与了讨论。
tā jījí cānyùle tǎolùn.
Anh ấy tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận.
所有学生都参与了活动。
suǒyǒu xuéshēng dōu cānyùle huódòng.
Tất cả học sinh đều tham gia vào hoạt động này.
他积极参与学校的活动。
tā jījí cānyù xuéxiào de huódòng.
Dia aktif berpartisipasi dalam kegiatan sekolah.
同学们热烈地参与讨论。
tóngxuémen rèliè de cānyù tǎolùn.
Para mahasiswa dengan antusias berpartisipasi dalam diskusi.
专家们参与了研讨会。
zhuānjiāmen cānyùle yántǎohuì.
Para ahli telah berpartisipasi dalam seminar.
群众团体积极参与社区活动。
Qúnzhòng tuántǐ jījí cānyù shèqū huódòng.
Organisasi massa aktif berpartisipasi dalam kegiatan komunitas.
学生们参与了问答活动。
xuéshēngmen cānyù le wèndá huódòng.
Para siswa berpartisipasi dalam kegiatan tanya jawab.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【参与】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi