惨白

【慘白】
cǎn bái HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
1.

suram; muram (pemandangan)

天空显得惨白无力。
tiān kōng xiǎn de cǎn bái wú lì
Bầu trời trông nhợt nhạt và yếu ớt.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
2.

pucat; sangat pucat (wajah)

脸色惨白
liǎnsè cǎnbái
Wajah pucat pasi; wajah tanpa darah
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.

bercahaya putih; memutih (gigi binatang buas)

他的脸色显得非常惨白。
tā de liǎnsè xiǎndé fēicháng cǎnbái.
Wajahnya tampak sangat pucat.
她吓得面色惨白。
tā xià de miàn sè cǎn bái.
Cô tái mặt vì sợ hãi.
她被吓得颜色惨白。
tā bèi xià de yánsè cǎnbái.
Cô sợ đến mức mặt tái nhợt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【惨白】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi