部分

bù fen HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

bagian; sebagian

中间的部分略去不说。
zhōngjiān de bùfen lüè qù bù shuō.
Hilangkan bagian tengah dan jangan dibicarakan.
我只吃了部分蛋糕。
wǒ zhǐ chīle bùfen dàngāo.
Saya hanya makan sebagian kue.
部分地区的天气很冷。
bùfen dìqū de tiānqì hěn lěng.
Cuaca sangat dingin di beberapa daerah.
他的藏书大部分都赠给国家图书馆了,自己只保留了一小部分。
tā de cángshū dàbùfen dōu zèng gěi guójiā túshū guǎnle, zìjǐ zhǐ bǎoliúle yī xiǎo bùfèn
Sebagian besar buku-bukunya telah disumbangkan ke perpustakaan nasional, dan dia hanya menyimpan sedikit saja untuk dirinya sendiri.
我只理解了这部分内容。
wǒ zhǐ lǐjiěle zhè bùfèn nèiróng.
Mình chỉ hiểu phần này thôi
这部分工作需要更多的时间。
zhè bùfèn gōngzuò xūyào gèng duō de shíjiān.
Phần công việc này đòi hỏi nhiều thời gian hơn.
他的表现只是整体的一部分。
tā de biǎoxiàn zhǐshì zhěngtǐ de yībùfèn.
Màn trình diễn của anh ấy chỉ là một phần của tổng thể.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [bùfèn]

这个公司有多个部分。
zhège gōngsī yǒu duō gè bùfèn.
Công ty này có nhiều bộ phận.
这部分负责市场推广。
zhè bùfèn fùzé shìchǎng tuīguǎng.
Bộ phận này chịu trách nhiệm tiếp thị.
每个部分都有不同的职责。
měi gè bùfèn dōu yǒu bùtóng de zhízé.
Mỗi bộ phận có trách nhiệm khác nhau.
USAGE NOTE
3.

pronounced [bùfèn] in Taiwan

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【部分】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi