波涛

【波濤】
bō tāo HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

gelombang besar

小船沉没在波涛之中。
xiǎochuán chénmò zài bōtāo zhīzhōng
Chiếc thuyền nhỏ chìm trong biển cả đầy sóng lớn.
波涛滚滚涌上海滩。
bō tāo gǔn gǔn yǒng shàng hǎi tān.
Ombak laut yang ganas menghantam pantai berpasir.
海上有时波涛汹涌。
hǎishàng yǒushí bōtāoxiōngyǒng.
Terkadang laut bergelombang tinggi dan bergemuruh.
USAGE NOTE
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [bō táo]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【波涛】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi