必要

bì yào HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

perlu; penting; harus

必要的工作不能再拖延。
bìyào de gōngzuò bùnéng zài tuōyán.
Pekerjaan yang diperlukan tidak bisa ditunda lagi.
保持健康的饮食是必要的。
bǎochí jiànkāng de yǐnshí shì bìyào de.
Mempertahankan pola makan yang sehat adalah penting.
有时候说“不”是必要的。
yǒu shíhòu shuō “bù” shì bìyào de.
Terkadang mengatakan "tidak" itu perlu.
不必要的花费应该节省。
bù bìyào de huāfèi yīnggāi jiéshěng.
Chi phí không cần thiết nên tiết kiệm.
请删除不必要的文件。
qǐng shānchú bù bìyào de wénjiàn.
Silakan hapus file yang tidak diperlukan.
这件事是非常必要的。
zhè jiàn shì shì fēicháng bìyào de.
Vấn đề này rất cần thiết.
必要的时候我会帮你。
bìyào de shíhou wǒ huì bāng nǐ.
Tôi sẽ giúp bạn khi cần thiết.
不要带来不必要的麻烦。
bùyào dài lái bu bìyào de máfan.
Đừng gây rắc rối không cần thiết.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

necessity

我觉得完全没有这种必要。
wǒ juéde wánquán méiyǒu zhè zhǒng bìyào.
Tôi không nghĩ điều này là cần thiết chút nào.
你有必要花那么多时间吗?
nǐ yǒu bìyào huā nàme duō shíjiān ma?
Có cần phải tốn nhiều thời gian như vậy không?
我觉得没这个必要了。
wǒ juéde méi zhège bìyàole.
Tôi không nghĩ điều này là cần thiết.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【必要】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi