华
HuaVoca冰雪
HSK 4NOUN
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.
es dan salju; salju
厚厚的冰雪覆盖了大地。
Băng và tuyết dày bao phủ mặt đất.
寒冷的冰雪让人感到冷。
Băng tuyết lạnh buốt khiến người ta cảm thấy lạnh buốt.
路上覆盖着厚厚的冰雪。
Con đường bị bao phủ bởi băng và tuyết dày.
春天是位魔法师,她融化了冰雪,让小草破土而出。
Musim semi adalah seorang pesulap, dia mencairkan es dan salju, sehingga rumput dapat menembus tanah dan tumbuh.
太阳一出来,冰雪都化了。
Matahari baru terbit, es dan salju semuanya mencair.
山顶被冰雪完全覆盖。
Đỉnh núi bị băng tuyết phủ kín.
路边堆积着厚厚的冰雪。
Vệ đường chất đống lớp băng tuyết dày.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.
be pure like ice and snow
那个女孩的心地冰雪纯洁。
Cô gái ấy có trái tim trong sáng.
他是个冰雪聪明的年轻人。
Anh ấy là một chàng trai trẻ thông minh như băng.
她是一个冰雪聪明的孩子。
Cô ấy là một đứa trẻ rất thông minh.