病人

bìng rén HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

pasien; orang sakit

病人接受了全面检查。
bìngrén jiēshòule quánmiàn jiǎnchá.
Pasien telah menjalani pemeriksaan menyeluruh.
病人出现溏便症状。
Bìngrén chūxiàn tángbiàn zhèngzhuàng.
Pasien mengalami gejala diare.
病人需要管饲治疗。
Bìngrén xūyào guǎn sì zhìliáo.
Pasien membutuhkan perawatan dengan pemberian makan melalui selang.
医生说这位病人已经完全康复。
yīshēng shuō zhè wèi bìngrén yǐjīng wánquán kāngfù.
Bác sĩ cho biết bệnh nhân đã bình phục hoàn toàn.
我们很多病人都有失禁现象。
wǒmen hěnduō bìngrén dōu yǒu shījìn xiànxiàng.
Nhiều bệnh nhân của chúng tôi bị chứng tiểu không tự chủ.
病人需要及时治疗。
bìngrén xūyào jíshí zhìliáo.
Pasien perlu mendapatkan perawatan tepat waktu.
病人需要住院观察。
bìngrén xūyào zhùyuàn guānchá.
Pasien perlu dirawat di rumah sakit untuk observasi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【病人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi