华
HuaVoca病从口入,祸从口出
【病從口入,禍從口出】 HSK 1PREPOSITION
POPULAR IDIOM, NEUTRAL6 contoh
1.
dari; dimulai dari; titik awal dari
从今天开始我们减肥。
Mulai hari ini kita mulai menurunkan berat badan.
从明天起我会早起。
Mulai besok saya akan bangun pagi.
我们应该时刻谨记‘祸从口出,病从口入’的道理,说话要谨慎,不要轻率地发表不负责任的言论,同时也要注意饮食卫生,避免病从口入。
Chúng ta phải luôn ghi nhớ nguyên tắc ‘tai họa từ miệng, bệnh tật từ miệng vào’. Chúng ta nên thận trọng khi phát biểu và không đưa ra những nhận xét thiếu trách nhiệm một cách hấp tấp. Chúng ta cũng nên chú ý đến vệ sinh ăn uống để tránh các bệnh xâm nhập từ miệng.
基本材料都从国外进口。
Bahan baku utama diimpor dari luar negeri.
蓖麻毒素就是从它的籽里提取出来的。
Ricin diproduksi dari bijinya.
他从销售中拿回佣。
Dia mengambil kembali komisi dari penjualan.