变成

【變成】
biàn chéng HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

berubah menjadi

童话里,蟾蜍变成了王子。
tónghuà li, chánchú biàn chéngle wángzǐ.
Dalam dongeng, katak berubah menjadi pangeran.
这个地方变成了公园。
zhège dìfāng biàn chéngle gōngyuán.
Tempat ini telah berubah menjadi taman.
他终于变成了成功者。
tā zhōngyú biàn chéngle chénggōng zhě.
Akhirnya dia menjadi orang yang sukses.
她的心情变成了快乐。
tā de xīnqíng biàn chéngle kuàilè.
Perasaannya telah menjadi bahagia.
这棵树变成了高大的植物。
zhè kē shù biàn chéngle gāodà de zhíwù.
Cây đã biến thành cây cao.
她的性格变成了更加开朗。
tā dì xìnggé biàn chéngle gèngjiā kāilǎng.
Tính cách của cô trở nên vui vẻ hơn.
我们的关系变成了朋友。
wǒmen de guānxì biàn chéngle péngyǒu.
Mối quan hệ của chúng tôi đã trở thành bạn bè.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【变成】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi