背包

bēi bāo HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

ransel; tas punggung

他的背包里累累的书本。
tā de bēibāo li lěilěi de shūběn.
Ba lô của anh ấy đầy sách.
背包客喜欢自由旅行。
Bēibāokè xǐhuan zìyóu lǚxíng.
Du khách ba lô thích đi du lịch tự do.
她的背包里装满了书。
tā de bēibāo lǐ zhuāng mǎnle shū.
Tas punggungnya penuh dengan buku.
她背着背包去爬山。
tā bèizhe bēibāo qù páshān.
Dia membawa ransel untuk mendaki gunung.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【背包】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi