包子

bāo zi HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

bakpao

给我来两个包子,谢谢!
gěi wǒ lái liǎng gè bāozi, xièxie!
Tolong ambilkan saya dua bakpao, terima kasih!
早上我经常吃包子。
zǎoshang wǒ jīngcháng chī bāozi.
Pagi-pagi saya sering makan bakpao.
你想吃包子还是别的?
nǐ xiǎng chī bāo zi hái shì jiǎozi?
Bạn có muốn ăn bánh bao hấp hay món gì khác không?
你想吃包子还是饺子?
nǐ xiǎng chī bāo zi hái shì jiǎozi?
Apakah kamu ingin makan bakpao atau pangsit?
这家饭馆儿的包子特别好吃。
zhè jiā fànguǎnr de bāozi tèbié hǎo chī.
Bánh bao ở quán ăn này cực kỳ ngon.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【包子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi