保重

bǎo zhòng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

jaga diri; jaga kesehatan

天冷了,你要保重身体。
tiān lěngle, nǐ yào bǎozhòng shēntǐ.
Trời trở lạnh rồi, cậu phải chăm sóc bản thân nhé.
请多多保重,照顾好自己。
qǐng duōduō bǎozhòng, zhàogù hǎo zìjǐ.
Xin hãy quan tâm và chăm sóc bản thân.
请您多保重,愿您一切平安。
qǐng nín duō bǎozhòng, yuàn nín yīqiè píng'ān.
Hãy chăm sóc bản thân và chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất.
恁一定要多保重。
nèn yīdìng yào duō bǎozhòng.
Anda harus menjaga kesehatan.
分别后请多多保重。
fēnbié hòu qǐng duōduō bǎozhòng.
Setelah berpisah, tolong jaga diri baik-baik.
保重,愿你一切平安。
bǎozhòng, yuàn nǐ yīqiè píng'ān.
Jaga dirimu, semoga kamu selalu dalam keadaan baik-baik saja.
天冷了,请保重身体。
tiān lěngle, qǐng bǎozhòng shēntǐ.
Cuaca dingin, tolong jaga kesehatan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【保重】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi