保持

bǎo chí HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

tetap; menjaga; mempertahankan

保持平衡是生活的关键。
bǎochí pínghéng shì shēnghuó de guānjiàn.
Menjaga keseimbangan adalah kunci kehidupan.
我们要保持乐观的态度。
wǒmen yào bǎochí lèguān de tàidù.
Kita harus menjaga sikap optimis.
保持安静,尊重他人。
bǎochí ānjìng, zūnzhòng tārén.
Tetap diam untuk menghormati orang lain.
贵客入座后,请保持安静。
guìkè rùzuò hòu, qǐng bǎochí ānjìng.
Setelah tamu terhormat duduk, mohon tetap tenang.
遇到突发事件时,你要保持冷静。
yù dào tūfā shìjiàn shí, nǐ yào bǎochí lěngjìng.
Khi gặp sự cố khẩn cấp, bạn phải giữ bình tĩnh.
我每天都锻炼,以便保持健康。
wǒ měitiān dōu duànliàn, yǐbiàn bǎochí jiànkāng.
Tôi tập thể dục mỗi ngày để giữ gìn sức khỏe.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【保持】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi