抱

bào HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

memeluk; menggendong

她抱孩子走进屋里。
tā bào háizi zǒu jìn wū lǐ.
Dia menggendong anak itu masuk ke dalam rumah.
爸爸抱儿子去公园。
bàba bào érzi qù gōngyuán.
Ayah menggendong anak laki-laki pergi ke taman.
妈妈抱着刚出世的孩子。
māma bàozhe gāng chūshì de háizi.
Ibu sedang memeluk bayi yang baru lahir.
她喜欢抱着泰迪熊。
tā xǐhuān bàozhe tàidíxióng.
Dia suka memeluk boneka beruang Teddy.
他害怕时抱住朋友。
tā hàipà shí bàozhù péngyou.
Saat merasa takut, dia memeluk erat temannya.
孩子们都喜欢抱抱。
háizimen dōu xǐhuan bàobào.
Trẻ em thích những cái ôm.
我们现在抱抱吧。
wǒmen xiànzài bàobào ba.
Hãy ôm nhau bây giờ.
抱抱孩子们真舒服。
bàobào háizimen zhēn shūfu.
Thật tuyệt khi được ôm những đứa trẻ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【抱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi