搬

bān HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

memindahkan; menggeser; mengangkat

把货物搬走。
bǎ huòwù bānzǒu
Pindahkan barang-barangnya.
把小说里的故事搬到舞台上。
bǎ xiǎoshuō lǐ de gùshì bān dào wǔtái shàng
Mengangkat cerita dalam novel ke atas panggung.
我要找人帮我搬家具。
wǒ yào zhǎo rén bāng wǒ bān jiājù.
Saya perlu mencari seseorang untuk membantu saya memindahkan perabotan rumah.
门式起重机正在搬运重物。
Mén shì qǐzhòngjī zhèngzài bānyùn zhòngwù.
Kren pintu sedang memindahkan barang berat.
搬运工人用吊车才把钢琴吊到3楼。
bān yùn gōng rén yòng diào chē cái bǎ gāng qín diào dào sān lóu.
Những người vận chuyển đã dùng cần cẩu để nâng cây đàn piano lên tầng ba.
你把花盆搬到外面去。
nǐ bǎ huāpén bān dào wàimiàn qù.
Bạn di chuyển chậu hoa ra ngoài.
但你跟我说史蒂夫叔叔搬去冲绳了。
dàn nǐ gēn wǒ shuō shǐdìfū shūshū bān qù chōngshéng le
Nhưng bạn nói với tôi rằng chú Steve đã chuyển đến Okinawa.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

pindah; berpindah tempat

他早就搬走了。
tā zǎojiù bānzǒu le
Dia sudah pindah rumah sejak lama.
他家是从南方搬来的。
tā jiā shì cóng nánfāng bān lái de.
Rumahnya pindah dari selatan.
公司要从太原搬到河内去。
Gōngsī yào cóng tàiyuán bān dào hénèi qù.
Perusahaan harus pindah dari Taiyuan ke Hanoi.
你忘记告诉名利场你搬家了。
nǐ wàngjì gàosu mínglìchǎng nǐ bānjiā le.
Anda lupa memberi tahu Vanity Fair bahwa Anda sudah pindah.
我们明天要搬家去威斯康辛。
wǒmen míngtiān yào bānjiā qù wēisīkāngxīn
Kami akan pindah ke Wisconsin besok.
房租涨价了,我得搬家。
fángzū zhǎngjiàle, wǒ děi bānjiā.
Giá thuê đã tăng và tôi phải chuyển đi.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.

menyalin; mengambil alih (tanpa perubahan)

你拍电影不能照搬别人的故事。
nǐ pāi diànyǐng bùnéng zhàobān biéren de gùshì.
Anda tidak bisa menyalin cerita orang lain untuk membuat film.
他照搬别人的答案。
tā zhàobān biérén de dá'àn.
Dia menyalin jawaban orang lain.
生硬地照搬。
shēngyìng dìzhào bān
Sao chép nó một cách cứng nhắc.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
4.

copy machanically

死搬教条会阻碍创新。
sǐ bān jiàotiáo huì zǔ'ài chuàngxīn.
Bám sát giáo điều sẽ cản trở sự đổi mới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【搬】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi