半

bàn HSK 1NUMB
Urutan Goresan
NUMB7 contoh
1.

setengah; separuh

我学了半年汉语。
wǒ xuéle bànnián hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.
价格已经减半了。
jiàgé yǐjīng jiǎn bànle.
Giá đã giảm một nửa.
他只工作了一天半。
tā zhǐ gōngzuòle yītiān bàn.
Anh ấy chỉ làm việc được một ngày rưỡi.
这是半个西瓜。
zhè shì bàn gè xīguā.
Ini adalah setengah buah semangka.
现在十点半。
xiànzài shí diǎn bàn.
Sekarang jam setengah sebelas.
工作已经完成了一半。
gōngzuò yǐjīng wánchéngle yībàn.
Pekerjaan sudah selesai setengah.
这些书有一半是德语的。
zhèxiē shū yǒu yībàn shì déyǔ de.
Một nửa số sách này là tiếng Đức.
NUMB4 contoh
2.

di antara; di tengah-tengah

他在半途而废了。
tā zài bàntú'érfèile.
Dia menyerah di tengah jalan.
我们在半山腰休息。
wǒmen zài bàn shānyāo xiūxi.
Kami beristirahat di tengah lereng gunung.
房子建在半山腰上。
fángzi jiàn zài bàn shānyāo shàng.
Ngôi nhà được xây dựng trên sườn đồi.
我们在半路上遇到了他。
wǒmen zài bàn lùshang yùdàole tā.
Kami bertemu dengannya di tengah jalan.
NUMB3 contoh
3.

sedikit; sangat sedikit (kiasan)

他连半句话都不说。
tā lián bàn jù huà dōu bù shuō.
Dia bahkan tidak mengucapkan sepatah kata pun.
半点消息都没有。
bàndiǎn xiāoxi dōu méiyǒu.
Tidak ada sedikit pun kabar.
他给了我半点建议。
tā gěile wǒ bàndiǎn jiànyì.
Anh ấy đã cho tôi một số lời khuyên.
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
4.

setengah; tidak sepenuhnya; separuh

这件衣服是半新的。
zhè jiàn yīfu shì bàn xīn de.
Váy này đã qua sử dụng.
他走进了半开的门。
tā zǒu jìnle bàn kāi de mén.
Anh bước qua cánh cửa hé mở.
这台机器是半自动的。
zhè tái jīqì shì bànzìdòng de.
Máy này là bán tự động.
我不喜欢吃半生半熟的菜。
wǒ bù xǐhuan chī bànshēng bànshú de cài.
Saya tidak suka makan hidangan setengah matang.
这个玻璃是半透明的。
zhège bōli shì bàntòumíng de.
Kaca ini setengah transparan.
他对这个问题一知半解。
tā duì zhège wèntí yīzhībànjiě.
Dia tidak benar-benar memahami masalah ini.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【半】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi