华
HuaVoca摆饰
【擺飾】 HSK 4VERB
Kata Kerja (Verba)2 contoh
1.
put; place; arrange
桌子上摆着几本书。
Có một số cuốn sách trên bàn.
她把花摆在桌子上。
Cô đặt bó hoa lên bàn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.
put on; assume
他喜欢摆出高傲的样子。
Anh ấy thích tỏ ra kiêu ngạo.
你别给我摆领导的架子。
Đừng hành động như một người lãnh đạo đối với tôi.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.
sway; wave
他摆摆手说再见。
Anh vẫy tay và nói lời tạm biệt.
风把树枝摆动了。
Gió đung đưa cành cây.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.
lay bare; state clearly
我们要摆事实讲道理。
Chúng ta phải trình bày sự thật và lý do.
他总是摆事实来证明。
Anh ấy luôn đưa ra những sự thật để chứng minh điều đó.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.
say; talk
我们来摆一摆,好吗?
Chúng ta hãy thể hiện nó nhé?
跟我摆摆你的烦恼吧。
跟我摆摆你的烦恼吧。
Kata Kerja (Verba)2 contoh
6.
break free
他想摆脱困难。
Anh ấy muốn thoát khỏi rắc rối.
她努力摆脱过去。
Cô đấu tranh để buông bỏ quá khứ.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
7.
dekorasi; hiasan pajangan
桌上摆饰很漂亮。
Hiasan di atas meja sangat indah.
老师讲解了钟摆的原理。
Giáo viên giải thích nguyên lý của con lắc.
我买了一只新的摆钟。
我买了一只新的摆钟。
Kata Benda (Nomina)2 contoh
8.
the lower hem of a gown, jacket, or skirt
这件衣服的摆纹很独特。
Họa tiết của chiếc váy này rất độc đáo.
我喜欢这件衬衫的前摆。
我喜欢这件衬衫的前摆。
Kata Benda (Nomina)2 contoh
9.
ganbai festival
我们去赶摆,看表演。
我们去赶摆,看表演。
傣族人民在村里赶摆。
Người dân tộc Đại diễu hành trong bản.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
10.
a surname
摆先生是我的老师。
Thầy Bài là thầy của tôi.
她的姓是摆。
Họ của cô ấy là Thủy.