八大菜系

bā dà cài xì HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

sayuran; tanaman yang dapat dimakan sebagai lauk

我喜欢尝试各种菜系。
wǒ xǐhuan chángshì gè zhǒng càixì.
Tôi thích thử nhiều món ăn khác nhau.
这个餐厅提供多种菜系。
zhège cāntīng tígōng duō zhǒng càixì.
Nhà hàng này cung cấp nhiều món ăn đa dạng.
每个地方有自己的菜系。
měi gè dìfang yǒu zìjǐ de càixì.
Mỗi nơi đều có ẩm thực riêng.
我今天买了很多菜。
wǒ jīntiān mǎile hěnduō cài.
Hari ini saya telah membeli banyak sayuran.
我们要去市场买菜。
wǒmen yào qù shìchǎng mǎi cài.
Kami akan pergi ke pasar untuk membeli sayuran.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【八大菜系】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi