岸上

àn shàng HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

di darat; ke darat

小孩们在岸上追逐玩耍嬉戏。
xiǎoháimen zài ànshàng zhuīzhú wánshuǎ xīxì.
Trẻ con đuổi nhau chơi đùa trên bờ.
岸上坐着许多看风景的游客。
ànshàng zuòzhe xǔduō kàn fēngjǐng de yóukè.
Trên bờ có nhiều khách ngồi ngắm cảnh.
小狗掉水后被人救到岸上。
xiǎo gǒu diào shuǐ hòu bèi rén jiù dào ànshàng.
Con chó con rơi xuống nước rồi được cứu lên bờ.
河里的水溢到了岸上。
hé lǐ de shuǐ yì dàole ànshàng.
Air di sungai meluap ke tepi.
在湖里遇着了大风,使劲划了一阵子,才回到岸上。
zài hú lǐ yùzhele dàfēng, shǐjìn huàle yī zhènzi, cái huí dào ànshàng.
Menghadapi angin kencang di danau, berusaha keras mendayung untuk beberapa saat baru kembali ke tepi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【岸上】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi