华
HuaVoca安安
HSK 3VERB
ADJECTIVE2 contoh
1.
peaceful; quiet; tranquil; calm
我们希望大家平安。
Chúng tôi hy vọng mọi người đều an toàn.
公安在街上巡逻。
Cảnh sát tuần tra trên đường phố.
ADJECTIVE2 contoh
2.
stable; firm
这里的社会秩序很安定。
Trật tự xã hội ở đây rất ổn định.
知道妈妈病了,他坐立不安。
Biết mẹ bị bệnh, anh bồn chồn không yên.
ADJECTIVE2 contoh
3.
comfortable; happy
他过着安逸的生活。
Anh ấy sống một cuộc sống thoải mái.
我喜欢这种安逸的感觉。
Tôi thích cảm giác thoải mái này.
VERB2 contoh
4.
set (sb.'s mind) at ease; calm
他刚才在电话里安慰她呢。
Vừa rồi anh đang an ủi cô qua điện thoại.
听说喝茶可以安神。
Tôi nghe nói uống trà có thể làm dịu thần kinh.
VERB2 contoh
5.
rest content; be satisfied
她安于现状,享受平静的生活。
Cô hài lòng với hiện tại và tận hưởng cuộc sống bình yên.
他安土重迁,坚持留在故乡。
Anh định cư rồi lại chuyển đi, nhất quyết ở lại quê hương.
VERB2 contoh
6.
to settle; to find a place for a purpose
他决定安顿好自己的工作。
Anh quyết định ổn định công việc của mình.
他们已经安家落户了。
Họ đã ổn định cuộc sống.
VERB2 contoh
7.
install; fix; fit; set up
我们需要安装一个新空调。
Chúng ta cần lắp đặt một máy điều hòa không khí mới.
技工正在安装电梯。
Kỹ thuật viên đang lắp đặt thang máy.
VERB2 contoh
8.
hold; harbor (a certain thought, often a negative one).
他安着坏心思。
Anh ta có ý đồ xấu.
那个人安着欺骗的心。
Người đó có trái tim dối trá.
VERB2 contoh
9.
accuse
他给我安了个罪名。
Anh ta đã buộc tội tôi.
你为何给我安这个罪名?
Tại sao bạn lại buộc tội tôi về điều này?
NOUN2 contoh
10.
tenang; damai di hati
我姓安。
Họ của tôi là An.
平平安安地到达目的地。
Sampai tujuan dengan selamat.
PRONOUN1 contoh
11.
where
而今安在?
Bạn đang ở chỗ nào?
PRONOUN2 contoh
12.
how
不入虎穴,安得虎子?
Không vào hang cọp thì làm sao bắt được cọp con?
安能若无其事?
An Năng có thể làm như không có chuyện gì xảy ra được không?
MEASURE2 contoh
13.
abbreviation for Ampere
这个电流的单位是安。
Đơn vị của dòng điện này là ampe.
这根电线能承受五安的电流。
Dây này có thể chịu được dòng điện 5 ampe.