爱人

【愛人】
ài ren HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

suami atau istri (dipakai dalam konteks formal)

他非常爱他的爱人。
tā fēicháng ài tā de àiren.
Dia sangat mencintai istrinya.
她和爱人一起去旅行。
tā hé àiren yīqǐ qù lǚxíng.
Dia pergi berlibur bersama suaminya.
我介绍一下, 这是我爱人。
Wǒ jièshào yīxià, zhè shì wǒ àiren.
Xin giới thiệu một chút, đây là nhà tôi.
他为爱人准备惊喜。
tā wèi àirén zhǔnbèi jīngxǐ.
Anh chuẩn bị những điều bất ngờ cho người yêu.
爱人对她非常关心。
àirén duì tā fēicháng guānxīn.
Người yêu của cô rất quan tâm đến cô.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

kekasih

爱人对她非常关心。
àiren duì tā fēicháng guānxīn.
Kekasihnya sangat perhatian padanya.
他为爱人准备惊喜。
tā wèi àiren zhǔnbèi jīngxǐ.
Dia menyiapkan kejutan untuk kekasihnya.
他非常爱他的爱人。
tā fēicháng ài tā de àirén.
Anh ấy rất yêu người yêu của mình.
她和爱人一起去旅行。
tā hé àirén yīqǐ qù lǚxíng.
Cô đi du lịch cùng người yêu.
USAGE NOTE
3.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [ài rén]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【爱人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi