爱情

【愛情】
ài qíng HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

asmara; percintaan

每个人都渴望爱情。
měi gèrén dōu kěwàng àiqíng.
Mỗi người đều khao khát tình yêu.
她一直在努力寻找爱情。
tā yīzhí zài nǔlì xúnzhǎo àiqíng.
Dia terus berusaha mencari cinta sejati.
我希望有一个幸福的爱情。
wǒ xīwàng yǒu yīgè xìngfú de àiqíng.
Aku berharap memiliki cinta yang bahagia.
他们的爱情令人羡慕。
tāmen de àiqíng lìng rén xiànmù.
Cinta mereka membuat orang iri.
他们的友谊很快发展成为爱情。
tāmen de yǒuyì hěn kuài fāzhǎn chéngwéi àiqíng.
Tình bạn của họ nhanh chóng nảy nở thành tình yêu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【爱情】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi