越南

Yuè nán HSK 1NLOCAL
Urutan Goresan
NLOCAL7 contoh
1.

Vietnam

越南建设部规划基建。
Yuènán jiànshè bù guīhuà jījiàn.
Kementerian Pembangunan Vietnam merencanakan infrastruktur.
南越气候炎热潮湿。
nán yuè qì hòu yán rè cháo shī
Miền Nam Việt Nam có khí hậu nóng ẩm.
黄沙,长沙属于越南。
Huángshā, Chángshā shǔyú Yuènán.
Pulau Hoang Sa dan Truong Sa adalah milik Vietnam.
我是越南人!
wǒ shì Yuènánrén!
Saya orang Vietnam!
河内是越南的首都。
Hénèi shì Yuènán de shǒudū.
Hanoi adalah ibu kota Vietnam.
我会做越南菜。
wǒ huì zuò Yuènáncài.
Saya tahu memasak masakan Vietnam.
我喜欢学习越南史。
wǒ xǐhuan xuéxí Yuènánshǐ.
Tôi thích học lịch sử Việt Nam.
NLOCAL1 contoh
2.

South Vietnamese

南越文化很有特色。
nán yuè wén huà hěn yǒu tè sè.
Văn hóa miền Nam Việt Nam rất độc đáo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【越南】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi