信都

Xìn dū HSK 1ADVERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

ibu kota

他在都城工作。
tā zài dūchéng gōngzuò.
Dia bekerja di ibu kota.
我们去都城参观。
wǒmen qù dūchéng cānguān.
Kami pergi mengunjungi ibu kota.
温得和克是纳米比亚的首都。
Wēn dé hé kè shì Nà mǐ bǐ yà de shǒu dū.
Windhoek adalah ibu kota Namibia.
丰加法莱是图瓦卢的首都。
Fēng jiāfǎ lái shì Túwǎlú de shǒudū.
Fongafale adalah ibu kota tuvalu.
宁是中国古都之一。
níng shì zhōngguó gǔdū zhī yī.
Nanjing adalah salah satu bekas ibu kota Tiongkok.
我们都学习汉语。
wǒmen dōu xuéxí Hànyǔ.
Chúng tôi đều học tiếng Hán.
我们都是越南人。
wǒmen dōu shì Yuènánrén.
Chúng tôi đều là người Việt Nam.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

kota besar; kota metropolitan; kota terkenal

他住在一个大都市里。
tā zhù zài yīgè dà dūshì lǐ.
Dia tinggal di sebuah kota besar.
都区的房价很高。
dū qū de fángjià hěn gāo.
Harga rumah di daerah perkotaan sangat tinggi.
北京是中国的通都大邑。
Běijīng shì Zhōngguó de tōng dū dà yì.
Beijing adalah kota besar di tiongkok.
华鲁古都是历史名城。
Huá lǔ gǔdū dōu shì lìshǐ míngchéng.
Kota Kuno Hoa Lư adalah kota bersejarah.
他都是因为你才来的。
tā dōu shì yīnwèi nǐ cái lái de.
Anh ấy đều là vì bạn mà đến.
对不起,都是我的错。
duìbuqǐ, dōu shì wǒ de cuò.
Xin lỗi, tất cả đều là lỗi của tôi.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
3.

satuan administrasi lama (antara kabupaten dan desa)

都先生是我的老师。
dū xiānshēng shì wǒ de lǎoshī.
Thầy Du là thầy của tôi.
他的名字是都伟。
tā de míngzì shì dū wěi.
Anh ấy tên là Đỗ Vĩ.
那是古时候的都。
nà shì gǔ shíhòu de dū.
Itu adalah ibu kota zaman dahulu.
这个都以前很重要。
zhège dū yǐqián hěn zhòngyào.
Kota ini dulu sangat penting.
他都没有时间去休息。
tā dōu méiyǒu shíjiān qù xiūxi.
Anh ấy thậm chí không có thời gian nghỉ ngơi.
他都不知道答案。
tā dōu bù zhīdào dá'àn.
Ngay cả anh ấy cũng không biết đáp án.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【信都】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi