梁山好汉

【梁山好漢】
Liáng shān hǎo hàn HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

bahasa Han; bahasa Mandarin

做了这件事,才算好汉。
zuòle zhè jiàn shì, cái suàn hǎohàn.
Chỉ những người đã làm được điều này mới có thể được coi là anh hùng.
只有好汉才能战胜困难。
zhǐyǒu hǎohàn cáinéng zhànshèng kùnnán.
Chỉ có anh hùng mới có thể vượt qua khó khăn.
他有勇气,是个真好汉。
tā yǒu yǒngqì, shìgè zhēn hǎohàn.
Anh ấy có lòng dũng cảm và là một anh hùng thực sự.
汉语发音需要多练习。
hànyǔ fāyīn xūyào duō liànxí.
Pengucapan bahasa Mandarin perlu banyak berlatih.
我的汉语水平提高了很多。
wǒ de hànyǔ shuǐpíng tígāole hěnduō.
Kemampuan bahasa Mandarin saya telah meningkat pesat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【梁山好汉】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi