华
Hua
Voca
🔑
Kamus
卡若
Kǎ ruò
HSK 6
ADVERB
Pelafalan
☆
Simpan kata
Urutan Goresan
Ulangi
卡
若
Kata Benda (Nomina)
4 contoh
1.
marga Ruo
他深懂般若之理。
tā shēn dǒng bōrě zhī lǐ.
Ông hiểu sâu sắc các nguyên lý của Bát nhã.
读经可以获得般若。
dújīng kěyǐ huòdé bōrě.
Đọc kinh có thể dẫn đến bát nhã.
修行者追求般若。
xiūxíng zhě zhuīqiú bōrě.
Người tu theo đuổi Bát nhã.
我姓若。
wǒ xìng ruò.
Nama belakang saya adalah Ruo.
🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【卡若】
Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi
🇻🇳 VI
🇬🇧 EN
🇮🇩 ID
🇪🇸 ES
🌙 Mode Gelap
Lihat