从化区

【從化區】
Cóng huà Qū HSK 1PREPOSITION
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

pengikut; orang yang mengikuti

他身边有很多随从。
tā shēnbiān yǒu hěnduō suícóng.
Di sampingnya ada banyak pengikut.
国王的从随他去打猎。
guówáng de cóng suí tā qù dǎliè.
Pengikut raja ikut bersamanya berburu.
在历史的长河中,许多部落因感受到中原文化的魅力而纷纷从化。
Zài lìshǐ de chánghé zhōng, xǔduō bùluò yīn gǎnshòu dào Zhōngyuán wénhuà de mèilì ér fēnfēn cónghuà.
Trong lịch sử lâu đời, nhiều bộ tộc đã đón nhận nền văn hóa đồng bằng miền Trung vì cảm nhận được sức hấp dẫn của nó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【从化区】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi